cư dân

Học thuật
Thân thiện
cư dân

Một cư dân đang tưới cây trong khu vườn nhỏ trước nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể: Từ này chỉ một cá nhân hoặc một nhóm người sinh sống một cách ổn định, lâu dài tại một khu vực địa xác định như một làng, một thành phố, một hòn đảo hoặc một vùng lãnh thổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đảo vài nghìn cư dân. (Trên đảo vài nghìn người dân sinh sống.)
    • Những cư dân làm nghề . (Những người dân sốngđó làm nghề đánh bắt .)
    • Cư dân của khu phố cổ rất thân thiện. (Người dân sinh sống trong khu phố cổ rất thân thiện.)
    • Dự án này nhằm cải thiện đời sống cho cư dân vùng cao. (Dự án này mục đích nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân sốngvùng núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cư dân mạng": Cụm từ này dùng để chỉ những người thường xuyên hoạt động, tham gia tương tác trong cộng đồng trực tuyến, trên mạng internet.
    • Sự kiện này thu hút sự chú ý của đông đảo cư dân mạng. (Sự kiện này đã nhận được sự quan tâm từ rất nhiều người dùng internet.)
Biến thể từ gần giống
  • Dân cư (danh từ): Chỉ tập hợp những người sinh sống trong một khu vực; thường dùng với nghĩa khái quát, chỉ quy mô cộng đồng.
    • Dân cưkhu vực này rất đông đúc. (Số lượng người sinh sốngkhu vực này rất lớn.)
  • Thường dân (danh từ): Người dân bình thường, không giữ chức vụ trong quân đội hoặc chính quyền.
  • Công dân (danh từ): Người dân của một nước, quyền nghĩa vụ theo quy định của pháp luật quốc gia đó.
Từ đồng nghĩa
  • Người dân: Chỉ chung những người sống trong một cộng đồng, một địa phương.
  • Dân chúng: Cách gọi chung cho tập hợp người dân trong một xã hội hoặc khu vực.
  • Công dân: Nhấn mạnh tư cách pháp lý trong một quốc gia (có thể không hoàn toàn đồng nghĩa trong mọi ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Cư dân trăm họ": Cách nói cổ, văn chương, chỉ toàn thể nhân dân, muôn dân trong một vùng đất.
    • Vị quan mới được cư dân trăm họ trong vùng kính trọng. (Vị quan mới được tất cả người dân trong vùng kính trọng.)
cư dân

Một cư dân đang tưới cây trong khu vườn nhỏ trước nhà.

  1. d. Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể. Đảo vài nghìn cư dân. Những cư dân làm nghề .